• ❌ CHÚ Ý: ĐĂNG SAI CHUYÊN MỤC, SPAM, TIÊU ĐỀ QUÁ DÀI👉 BANNED VĨNH VIỄN

Các dạng câu hỏi hay gặp trong Part 5 TOEIC

yeherinnguyen

New member
Tham gia ngày
11/10/22
Bài viết
20
Reaction score
0
Điểm
1

DẠNG CÂU HỎI NGHĨA CỦA TỪ (MEANING)​

4 đáp án của dạng câu hỏi này tương đối giống nhau, chỉ khác ở tiền tố/ hậu tố hoặc cùng loại từ như tính từ, trạng từ.​

Ví dụ: Professor Han created spreadsheets to calculate the farm’s irrigation needs…..​

  1. dominantly​

  2. precisely​

  3. relatively​

  4. widely​

🦩
DẠNG CÂU HỎI TỪ LOẠI (WORD FORM)​

Là những câu hỏi dễ ăn điểm nhất trong phần thi TOEIC Reading Part 5 như từ loại (danh từ, tính từ, trạng từ, động từ), loại câu bị động, câu chủ động, câu điều kiện, mệnh đề quan hệ rút gọn…​

Ví dụ: Ricardo Sosa, the executive chef at Restaurant Ninal, responds to guests’ suggestions…..​

  1. respect​

  2. respects​

  3. respectfully​

  4. respected​

🦩
DẠNG CÂU HỎI GIỚI TỪ (PREPOSITION)​

Câu hỏi này yêu cầu thí sinh điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống phía trước hoặc phía sau để hoàn chỉnh cụm từ.​

Ví dụ: Children under five years of age are eligible… free vision tests.​

  1. over​

  2. down​

  3. for​

  4. out​

🦩
DẠNG CÂU HỎI TỪ NỐI VÀ MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ (CONNECTING WORDS AND ADVERB-CLAUSE)​

Thí sinh sẽ lựa chọn các từ nối (for, and, nor, but, or, so,…) và các mệnh đề trạng ngữ (although, because, before, after…)​

Ví dụ:​

…. the most challenging aspect of accepting a new position is negotiating a salary that is both fair and satisfying.​

  1. Perhaps​

  2. Outside​

  3. Every​

  4. While​

🦩
DẠNG CÂU HỎI ĐẠI TỪ QUAN HỆ (RELATIVE PRONOUN)​

Là dạng câu hỏi xác định đại từ quan hệ cần điền vào chỗ trống là who, whom, which hay that…​

Ví dụ:​

Customers…. wish to return a defective item may do so within twenty days of the date of purchase.​

  1. whose​

  2. who​

  3. which​

  4. whichever​

🦩
DẠNG CÂU HỎI ĐẠI TỪ, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, TÍNH TỪ SỞ HỮU (PRONOUN, REFLEXIVE, POSSESSIVE ADJECTIVES)​

Trong Part 5, dạng câu hỏi chỉ chiếm 1-2 câu, tuy nhiên, thí sinh cũng cần cẩn thận để tránh nhầm lẫn.​

Ví dụ:​

Local merchants are hopeful that if this new business succeeds,… will also benefit.​

  1. theirs​

  2. them​

  3. their​

  4. themselves​

Lộ trình học TOEIC: https://tienganhthayquy.com/lo-trinh-hoc-toeic/
Từ vựng TOEIC: https://tienganhthayquy.com/tu-vung-toeic/
Mẹo thi TOEIC: https://tienganhthayquy.com/meo-thi-toeic/?preview=true
Thi thử TOEIC: https://tienganhthayquy.com/thi-thu-toeic/
Ngữ pháp TOEIC: https://tienganhthayquy.com/ngu-phap-toeic/
Trung tâm luyện thi TOEIC: https://tienganhthayquy.com/trung-tam-luyen-thi-toeic/
Kinh nghiệm thi TOEIC: https://tienganhthayquy.com/5-lan-thi-rot-toeic-450-cham-ra-truong-1-nam-va-nhung-kinh-nghiem-dau-thuong/:
Luyện nghe TOEIC: https://tienganhthayquy.com/luyen-thi-toeic/luyen-nghe-toeic/
 

Thành viên online

No members online now.

Thống kê

Threads
48,790
Bài viết
53,054
Thành viên
3,572
Thành viên mới nhất
ga179cash
Top