• ❌ CHÚ Ý: ĐĂNG SAI CHUYÊN MỤC, SPAM RÁC CONTENT, NỘI DUNG CỜ BẠC👉 DELETE ALL + BANNED VĨNH VIỄN

Bảng giá Nông Sản Việt Nam hôm nay 2023

lyhonhoangphu

New member
Tham gia ngày
20/12/22
Bài viết
7
Reaction score
0
Điểm
1
[COLOR=rgba(0, 0, 0, 0.8)]Dưới đây là bảng giá các loại nông sản việt nam trên toàn quốc được cập nhật mới nhất hôm nay 2023[/COLOR]

Cập nhật bảng giá rau củ quả​

STTSản phẩm
TpHCM VNĐ/Kg​
Hà Nội VNĐ/Kg​
Giá thị trường VNĐ/Kg​
1Bắp non
28.000 – 30.000đ​
29.000 – 32.000đ​
30.000đ​
2Bắp cải trắng
8.000 – 10.000đ​
9.000 – 11.000đ​
9.000đ​
3Bắp cải tím
17.000 – 20.000đ​
18.000 – 22.000đ​
18.000đ​
4Bí đỏ
9.000 – 10.000đ​
9.000 – 11.000đ​
9.000đ​
5Bí đao
8.000 – 10.000đ​
9.000 – 11.000đ​
10.000đ​
6Dưa leo
13.000 – 15.000đ​
14.000 – 16.000đ​
15.000đ​
Khổ qua
14.000 – 15.000đ​
15.000 – 16.000đ​
14.000đ​
7Khoai tây
10.000 – 12.000đ​
11.000đ – 13.000đ​
12.000đ​
8Cà rốt
11.000 – 13.000đ​
11.000 – 14.000đ​
11.000đ​
9Cà tím
9.000 – 10.000đ​
9.000 – 11.000đ​
10.000đ​
10Cải bó xôi
22.000 – 24.000đ​
23.000 – 25.000đ​
24.000đ​
11Cải ngọt
8.000 – 10.000đ​
9.000 – 11.000đ​
9.000đ​
12Cải thảo
12.000 – 14.000đ​
14.000 – 15.000đ​
14.000đ​
13Cải bẹ xanh
9.000 – 11.000đ​
9.000 – 1.000đ​
9.000đ​
14Cải thìa
13.000 – 15.000đ​
15.000 – 17.000đ​
15.000đ​
15Cần Tây
18.000 – 20.000đ​
19.000 – 22.000đ​
18.000đ​
16Rau muống
7.000 – 9.000đ​
8.000 – 10.000đ​
8.000đ​
17Rau má
10.000 – 12.000đ​
11.000 – 13.000đ​
10.000đ​
18Rau mồng tơi
10.000 – 13.000đ​
12.000 – 15.000đ​
12.000đ​
19Xà Lách gai
16.000 – 18.000đ​
17.000 – 20.000đ​
17.000đ​
20Xà lách xong
10.000đ – 12.000đ​
11.000 – 13.000đ​
11.000đ​
21Su su
7.000 – 10.000đ​
7.000 – 9.000đ​
7.000đ​
22Nấm bào ngư
45.000 – 48.000đ​
45.000 – 50.000đ​
45.000đ​
23Nấm đùi gà
48.000 – 50.000đ​
50.000 – 52.000đ​
48.000đ​
24Nấm đông cô
100.000 – 110.000đ​
100.000 – 115.000đ​
100.000đ​
25Cà chua
20.000 – 24.000đ​
22.000 – 24.000đ​
24.000đ​
26Đậu Bắp
18.000 – 20.000đ​
18.000 – 22.000đ​
18.000đ​
27Hành lá
25.000 – 27.000đ​
25.000 – 30.000đ​
25.000đ​
28Hành tây
14.000 – 15.000đ​
15.000 – 17.000đ​
15.000đ​
29Gừng
34.000 – 37.000đ​
35.000 – 38.000đ​
35.000đ​
30Ớt
35.000 – 38.000đ​
35.000 – 38.000đ​
35.000đ​
31Tỏi
22.000 – 24.000đ​
23.000 – 25.000đ​
22.000đ​
32Ngò rí
28.000 – 30.000đ​
28.000 – 30.000đ​
28.000đ​
33Ngò gai
20.00 – 22.000đ​
21.000 – 23.000đ​
20.000đ​

Cập nhật bảng giá thủy hải sản​

STTLoại
Giá TP HCM (VNĐ/kg)​
Giá HN (VNĐ/kg)​
Thị trường (VNĐ/kg)​
1Cá tra
39.000 – 42.000đ​
40.000 – 42.000đ​
40.000đ​
2Lươn
170.000 – 190.000đ​
180.000 – 200.000đ/kg​
160.000 – 170.000đ​
3 Cá lóc
40.000 – 43.000đ​
42.000 – 45.000đ​
42.000đ​
4Cá diêu hồng
47.000 – 50.000đ​
50.000 – 55.000đ​
50.000đ​
5Cá Rô phi
28.000 – 30.000đ​
28.000 – 32.000đ​
28.000đ​
6Cá bống
160.000 – 200.000đ​
160.000 – 200.000đ​
160.000 – 200.000đ​
7Cá kèo
100.000 – 150,000đ​
100.000 – 150,000đ​
100.000 – 150,000đ​
8Cá thát lát
85.000 – 90.000đ​
85.000 – 90.000đ​
85.000 – 90.000đ​
9Cá mú
450.000 – 600.000đ​
450.000 – 600.000đ​
450.000 – 600.000đ​
10Cá nục
80.000đ – 100.000đ​
80.000đ – 100.000đ​
80.000đ – 100.000đ​
11Cá chim
150.000 – 175.000đ​
150.000 – 175.000đ​
150.000 – 175.000đ​
12Tôm
120.000 – 150.000đ​
120.000 – 150.000đ​
120.000 – 150.000đ​
13Mực
140.000 – 200.000đ​
140.000 – 200.000đ​
140.000 – 200.000đ​
14Nghêu
25.000 – 30.000đ​
25.000 – 30.000đ​
25.000 – 30.000đ​
15Tôm càng xanh
350.000 – 750.000đ​
350.000 – 750.000đ​
350.000 – 750.000đ​
16Tôm thẻ
110.000 – 140.000đ​
110.000 – 140.000đ​
110.000 – 140.000đ​
17Tôm hùm
750.000 – 1.300.000đ​
750.000 – 1.300.000đ​
750.000 – 1.300.000đ​

Báo Công Nông [COLOR=rgba(0, 0, 0, 0.8)]là trang chuyên thông tin về giá cả thị trường nông sản: Lương thực phẩm sạch, gạo, thủy hải sản, thịt trứng cá, hoa quả trái cây,... Là trang tiếp thị không bán sản phẩm trực tiếp.[/COLOR]
 

Bài liên quan

Add Link Directory

Tin liên quan

Tin liên quan

Thành viên online

No members online now.

Thống kê

Threads
144,991
Bài viết
150,979
Thành viên
11,989
Thành viên mới nhất
link33betname
Top